STT | HẠNG MỤC | MÔ TẢ | TIÊU CHUẨN |
---|---|---|---|
I | NGHIỆM THU VẬT LIỆU | ||
1 | Đặt ván | Yêu cầu xưởng xuất trình phiếu xuất kho, hoá đơn VAT của mỗi công trình ngay sau khi tiếp nhận ván | |
II | NGHIỆM THU KỸ THUẬT TẠI XƯỞNG | ||
1 | Chất lượng ván | Kiểm tra các cốt gỗ các chi tiết | Đảm bảo cốt gỗ, vật liệu đúng cam kết |
2 | Tiến độ | Kiểm tra tiến độ sản xuất | Đảm bảo hoàn thành phần thô – Cạnh dán đủ độ, không bị phấn thô – Hậu lá – Không bạc vết keo vị trí lộ – Vết cắt không được dơ, đảm, hay bavia |
3 | Kỹ thuật | ||
III | NGHIỆM THU VẬN CHUYỂN | ||
1 | Tiến độ | Đảm bảo đúng tiến độ lên đồ | |
2 | Bảo quản, vận chuyển |
– Toàn bộ sản phẩm được bọc kỹ bằng xốp (acrylic và sơn)/nilon – Cạnh và góc được bọc bằng đầu nhựa hoặc carton – Bề mặt, cạnh gỗ không được xước – Bề mặt veneer, laminate, acrylic, melamine không sần sùi – Bề mặt sơn không xước, không bể mẻ – Bề mặt sơn căng mịn, đồng đều về màu sắc, không bị bám bụi. | |
IV | NGHIỆM THU LẮP ĐẶT | ||
1 | Chuẩn bị | Trải bạt và lắp bằng tôn để thi công, thống nhất phương án thi công các chi tiết khó với nhà thầu | |
2 | Lắp đặt | Cạnh | Dán cạnh toàn bộ phần lộ gỗ Cạnh không bị dăm, bavia hay bavia |
Kết cấu | Đảm bảo kết cấu các hạng mục đều phải chắc chắn. | ||
3 | Lắp ghép |
– Vít lắp phải có nắp che – Khoan hố cấy vít tường đúng với thiết kế (cánh tủ, ngăn kéo, chân bàn…) – Cấu kiện lắp ghép phải vuông vức, mạch ghép kín khít – Chuẩn theo bản vẽ và hiện trạng – Các phần liên kết với tường đảm bảo chắc chắn, thẳng, không bị xô lệch – Chống kẹt khi lắp đặt – Không lộ các phần đầu vít – Thi công vệ sinh sạch sẽ, an toàn vật liệu gọn gàng. | |
4 | Phụ kiện, thiết bị |
– Bản lề, ray trượt đúng loại, số lượng, đúng vị trí, đảm bảo vận hành êm, chắc chắn – Đúng model, tính năng theo hợp đồng. – Cánh tủ không xệ, khít khe hở gỗ gãy – Chia chi tiết phụ kiện hợp lý – Yêu cầu nhà thầu khắc phục khi không đạt. | |
5 | Nghiệm thu lần 1 | Cùng nhà thầu kiểm tra toàn bộ chất lượng kỹ thuật công trình | * Nghiệm thu chất lượng * Nghiệm thu khối lượng |
6 | Nghiệm thu lần 2 | Đối chiếu thực tế và khối lượng hồ sơ | |
7 | Defect |
– Xử lý bị mẻ cạnh, bề mặt xước – Đi silicon các khe hở tường, khe hở tiếp giáp giữa gỗ và bê tông, vôi tường, sàn trần. | |
8 | Vệ sinh | Vệ sinh sau khi lắp đặt xong, đóng trục thải vào bao. |